敏
敏 - MẪN
敏 (さとい) — MẪN
MẪN
Phát âm
Kunyomi
さとい
Onyomi
ビン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1042/2500
Bộ
毎
MỖI
攵
PHỘC 
Nghĩa
- nhanh nhẹn; mau lẹ
VD: 敏速 (nhanh chóng), 敏捷 (nhanh nhẹn), 機を見るに敏だ (nhạy bén nắm bắt thời cơ)
- nhạy cảm; thông minh; sáng suốt
VD: 敏感 (nhạy cảm), 鋭敏 (nhạy bén)
Onyomi
Ví dụ
敏感
な
観衆
Khán giả nhạy cảm
敏捷性
の
低下
Giảm nhanh nhẹn
敏速
に
仕事
を
片付
ける
Giải quyết công việc tinh nhanh tháo vát .
敏感肌
の
人
には
ソープレスソープ
がおすすめです
。
Xà phòng không xà phòng rất thích hợp cho người có làn da nhạy cảm.
敏速
に
、
しかし
注意
してやりなさい
。
Làm điều đó một cách vội vàng nhưng cẩn thận.
敏感肌
のために
ハイジニッククリーム
を
使用
しています
。
Tôi sử dụng kem vệ sinh để chăm sóc làn da nhạy cảm.
機敏
な
人
Người lanh lợi
鋭敏
な
実業家
Nhà kinh doanh nhạy cảm
鋭敏
に
反応
する
Phản ứng rất nhanh nhạy
機敏
に
行動
する
Hoạt động một cách nhanh nhẹn
鋭敏
な
耳
を
持
つ
Có tai thính
鋭敏
さ
〔
知覚
などの
〕
Trí tuệ nhanh nhậy (minh mẫn)

