敬
敬 - KÍNH
敬 (うやま.う) — KÍNH
KÍNH
Phát âm
Kunyomi
うやま.う
Onyomi
ケイ;キョウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1078/2500
Bộ
艹
THẢO
句
CÚ
攵
PHỘC 
Nghĩa
- kính trọng; tôn kính
VD: 敬愛 (kính yêu), 敬意 (kính trọng), 尊敬 (tôn kính)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
敬具
Trân trọng kính chào.
敬遠
した
Đã giữ khoảng cách .
敬老
の
日
Ngày kính lão
敬老
の
精神
Tinh thần kính lão đắc thọ .
敬意
を
払
う
Tỏ lòng kính trọng
敬
は
私
の
親友
です
。
Takashi là bạn thân của tôi.
敬意
を
表
して
起立
する
Tự hào đứng lên .
尊敬
を
冒
す
Mạo phạm sự tôn nghiêm
孝敬
を
表
す
Bày tỏ (thể hiện) lòng hiếu thảo.
失敬
なことを
言
う
Bình luận một các xấc xược
尊敬
する
人
はいますか
。
Bạn có ai để tìm kiếm?
女性敬遠
Giữ khoảng cách với phụ nữ .

