敵
敵 - ĐỊCH
敵 (かたき あだ かな.う) — ĐỊCH
ĐỊCH
Phát âm
Kunyomi
かたき;あだ;かな.う
Onyomi
テキ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1205/2500
Bộ
啇 攵
PHỘC 
Nghĩa
- tương xứng; sánh ngang
VD: 匹敵 (ngang tầm)
- chống lại; đối kháng
VD: 敵対 (đối đầu), 無敵 (vô địch) - kẻ thù; đối thủ
VD: 敵意 (thù địch), 強敵 (kẻ thù mạnh), 敵国 (nước địch)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
敵方
Phía quân địch.
敵
の
敵
は
味方
である
Kẻ thù của kẻ thù là bạn của mình
敵中
に
Trong lòng địch
敵
を
消
せ
。
Thủ tiêu hắn đi.
敵
が
迫
る
Quân địch đã đến gần .
敵
の
人数
Số người bên địch
敵
を
〜
する
Tiêu diệt kẻ địch
敵軍
に
降
る
。
Đầu hàng quân địch.
敵側
に
走
る
Bỏ theo địch .
敵軍
を
突
く
Xông vào trận địa
敵側
に
立
つ
Đứng về phía địch
敵
を
滅
ぼす
Tiêu diệt kẻ thù .

