斧
斧 - PHỦ
斧 (おの) — PHỦ
PHỦ
Phát âm
Kunyomi
おの
Onyomi
フ
Số nét
8
Bộ
父
PHỤ
斤
CÂN 
Nghĩa
- rìu; búa lớn
VD: 斧斤 (rìu và búa), 石斧 (rìu đá)
- chặt; đốn bằng rìu
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おの
Onyomi
Ví dụ
石手斧
Rìu đá .
私
は
今
まで
斧
を
使
った
事
がなかった
。
Cho đến bây giờ tôi chưa bao giờ sử dụng một cái rìu.
木
こりは
木
を
斧
で
切
り
倒
す
。
Người tiều phu đốn cây bằng rìu.
彼
はその
大木
を
斧
で
切
り
倒
した
。
Anh ta dùng rìu chặt cây lớn.
強大
な
権力
に
立
ち
向
かうのは
、
まさに
蟷螂
の
斧
だ
。
Việc đối đầu với quyền lực hùng mạnh thực sự chẳng khác nào châu chấu đá xe.

