新
新 - TÂN
新 (あたら.しい あら.た あら- にい-) — TÂN
TÂN
Phát âm
Kunyomi
あたら.しい;あら.た;あら-;にい-
Onyomi
シン
Số nét
13
JLPT
N4
Tần suất 
#51/2500
Bộ
亲
THÂN
斤
CÂN 
Nghĩa
- mới; mới mẻ
VD: 新作 (tác phẩm mới), 新暦 (lịch mới)
- làm mới; đổi mới
VD: 一新 (đổi mới hoàn toàn), 革新 (cải cách)
Mẹo
- しん年ねんには、あたらしい服ふ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あたら.しい
Onyomi
Ví dụ
新
たな
維新
に
乗
り
出
す
Phát động cuộc duy tân mới .
新発明
Phát minh mới .
新入工
Công nhân mới
新書判
Khổ Sách mới (176mm x 113mm)
新
しい
新幹線
の
速
いこと
!
Shinkansen mới đi nhanh như thế nào!
新劇運動
Phong trào kịch mới .
新緑
の
候
Mùa tràn ngập màu xanh tươi của cây cỏ
新宿御苑
Vườn ngự uyển Shinjuku .
新聞
どこ
?
Tờ báo ở đâu?
新式武器
Vũ khí theo hình thức mới .
新開墾地
Đất mới khai khẩn
新
アラビア
夜話
Truyện mới "nghìn lẻ một đêm" .

