施
施 - THI, THÍ, DỊ, THỈ
施 (ほどこ.す) — THI, THÍ, DỊ, THỈ
THI, THÍ, DỊ, THỈ
Phát âm
Kunyomi
ほどこ.す
Onyomi
シ;セ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#323/2500
Bộ
𠂉 方
PHƯƠNG
也
DÃ 
Nghĩa
- trải ra; thực hiện; thiết lập; bố trí
VD: 施設 (cơ sở vật chất), 実施 (thực thi)
- ban cho; ban ơn; bố thí
VD: 施主 (người cúng dường, người tài trợ), 布施 (bố thí)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほどこ.す
Onyomi
シ
Ví dụ
施設
をうまく
運用
して
行
く
Điều hành công trình một cách thuận lợi, có hiệu quả
施設内
の
機密情報
を
守
るために
、
共連
れ
防止策
が
厳格
に
実施
されています
。
Với mục tiêu bảo mật thông tin nội bộ, chúng tôi đã áp dụng các quy định nghiêm ngặt về việc hạn chế người đi cùng vào cơ sở.
実施設計
を
基
に
、
施工業者
が
工事
を
進
めます
。
Các nhà thầu xây dựng sẽ tiến hành công việc dựa trên thiết kế thi công.
渡船施設
Phương tiện phà
収容施設
は
過密状態
にある
。
Trại giam giữ đang trong tình trạng quá tải.
娯楽施設
の
従業員
にはおいしい
特典
がある
。
彼
らは
夏中
すべての
施設
を
使
える
Các công nhân trong ngành giải trí được hưởng đặc quyền thú vị. Họ có thể sử dụng tất cả những trang thiết bị mùa hè
淡彩
を
施
す
Sử dụng màu nhạt. .
旧式
の
施設
Thiết bị đã lỗi thời
追肥
を
施
すこと
Sự bổ sung phân bón .
無認可施設
で
病死
する
Chết vì bệnh tại một cơ sở bệnh viện không được phép hoạt động
僧侶
が
施主
に
巻数
を
差
し
出
す
。
Nhà sư đưa sớ điệp kê khai số quyển kinh đã tụng cho thí chủ.
彼
らは
施
しを
受
けて
暮
らしている
。
Họ đang sống nhờ từ thiện.

