既
既 - KÍ
既 (すで.に) — KÍ
KÍ
Phát âm
Kunyomi
すで.に
Onyomi
キ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1081/2500
Bộ
旡
KÍ
艮
CẤN 
Nghĩa
- đã; rồi; sự việc đã xong
VD: 既往 (dĩ ), 既成 (vốn có), 既知 (đã biết)
- hết; cạn kiệt
VD: 既食 (ăn hết)
Ví dụ
既婚者
Người đã có gia đình .
既製服
ファッション
Thời trang quần áo may sẵn
既報
の
データ
Số liệu đã báo cáo.
既成
の
サラダ
Salad làm sẵn
既製服産業
Ngành công nghiệp trang phục may sẵn
既成
の
事実
Đã thành sự thật .
既製品
の
カーテン
Rèm vải may sẵn .
既成
の
学説
Học thuyết sẵn có
既婚
(
の
)
女性
Người phụ nữ đã lập gia đình
既往
は
咎
めず
。
Hãy để những thứ đã qua sẽ là những điều không thể bỏ qua.
既婚者
として
Như là người đã có gia đình (đã lập gia đình, đã kết hôn)
既報
のとおり
Như đã báo cho biết .

