旦
旦 - ĐÁN
旦 (あき.らか あきら ただし あさ あした) — ĐÁN
ĐÁN
Phát âm
Kunyomi
あき.らか;あきら;ただし;あさ;あした
Onyomi
タン;ダン
Số nét
5
JLPT
N1
Bộ
日
NHẬT
一
NHẤT 
Nghĩa
- buổi sáng; bình minh
VD: 元旦 (sáng mùng một Tết)
Onyomi
タン
Ví dụ
旦那
の
カード
を
借
りて
バッグ
を
買
った
。
Tôi mượn thẻ tín dụng của chồng và mua một chiếc túi.
旦那様
をしっかり
捕
まえていなさい
。
Cố lên chồng bạn.
旦那
も
子供
の
引
き
取
り
権
を
望
んでいた
。
Chồng cô cũng muốn có quyền nuôi con.
元旦
に
大福
を
頂
く
。
Thưởng thức trà Obukucha vào sáng mùng một Tết.
眛旦
の
光
が
美
しい
。
Ánh sáng bình minh thật đẹp.
一旦思
い
込
んだら
最後
までやりぬく
Khi đã nhận rõ thì làm đến cùng
一旦車
をとめて
地図
を
調
べてみよう
。
Hãy dừng xe một chút để xem bản đồ. .
一旦風呂
&
飯落
ち
、
40
分
ぐらいして
帰還
!
Nghỉ ngơi để tắm và ăn uống, quay lại sau khoảng 40 phút!
元旦
には
近所
の
神社
にお
参
りする
人
が
多
い
。
Vào ngày đầu năm mới, nhiều người đến thăm các ngôi miếu trong khu phố.
一旦緩急
があれば
、
すぐに
対応
する
必要
がある
。
Nếu có tình huống khẩn cấp, cần phải ứng phó ngay lập tức.
元旦
に
人
は
新
しく
スタート
を
切
る
、
そして
積
み
重
ねてきた
経験
について
考
える
Vào ngày mùng một Tết, mọi người thường có một sự khởi đầu mới và nghĩ về những trải nghiệm đã qua
彼
は
旦夕
に
迫
っている
。
Anh ấy đang cận kề cái chết.

