旧
旧 - CỰU
旧 (ふる.い もと) — CỰU
CỰU
Phát âm
Kunyomi
ふる.い;もと
Onyomi
キュウ
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#549/2500
Bộ
丨
CỔN
日
NHẬT 
Nghĩa
- chỉ âm lịch
VD: 旧盆 (lễ Obon theo âm lịch)
- cũ; trước đây; nguyên gốc
VD: 旧字 (chữ cũ), 旧跡 (di tích cũ) - người quen cũ
VD: 旧知 (người quen cũ), 旧交 (mối quan hệ cũ) - ngày xưa; quá khứ
VD: 懐旧 (hoài niệm), 復旧 (phục hồi) - đã lâu năm; trở nên cũ kỹ
Mẹo
- ふるいきゅうりを買かってしまっ…
Onyomi
Ví dụ
旧東独
Đông Đức cũ .
旧市長
Thị trưởng cũ (cựu chủ tịch thành phố)
旧
の
三月
Tháng ba âm lịch
旧
イギリス
領
ボルネオ
Nước Borneo thuộc địa Anh cũ .
旧慣
に
戻
る
Quay trở lại phong tục cổ xưa
旧暦
の
正月
Tết âm lịch .
旧姓
(
の
)
使用
Sử dụng tên thời con gái
旧式
の
産業
Nền công nghiệp lạc hậu
旧
を
復
する
Phục cổ .
旧市街地区
Khu vực phố cổ
旧式
の
施設
Thiết bị đã lỗi thời
旧悪
を
悔
いる
Hối hận về những tội ác đã gây ra trước đây.

