早
早 - TẢO
早 (はや.い はや はや- はや.まる はや.める さ-) — TẢO
TẢO
Phát âm
Kunyomi
はや.い;はや;はや-;はや.まる;はや.める;さ-
Onyomi
ソウ;サッ
Số nét
6
JLPT
N4
Tần suất 
#402/2500
Bộ
十
THẬP
日
NHẬT 
Nghĩa
- sớm (thời gian trong ngày)
VD: 早暁 (rạng sáng), 早朝 (sáng sớm)
- sớm trong mùa
VD: 早春 (đầu xuân) - sớm; quá sớm (thời điểm)
VD: 早計 (vội vã), 早婚 (kết hôn sớm), 尚早 (còn quá sớm) - nhanh chóng; ngay lập tức
VD: 早急 (khẩn cấp), 早速 (ngay lập tức) - tiền tố chỉ sự trẻ trung
VD: 早乙女 (thiếu nữ trẻ cấy lúa)
Mẹo
- サッカーの時間じかんがはやまっ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はや.い
はや.まる
| 早まる | はやまる | Vội vàng |
はや.める
| 早める | はやめる | Làm nhanh |
さ-
Onyomi
ソウ
Ví dụ
早
く
飯
を
食
おう
。
Mau ăn cơm thôi.
早熟早老
Phát triển sớm thì lão hóa sớm .
早熟
れの
早腐
り
。
Sớm chín, sớm thối.
早合点
の
早忘
れ
。
Sớm biết, sớm quên.
早寝早起
きをする
。
Giữ đầu giờ.
早
ければ
早
い
程
よい
。
Càng sớm càng tốt.
早寝早起
きをしなさい
。
Bạn nên giữ đầu giờ.
早飯
の
人
は
仕事
が
早
い
。
Nhanh chóng trong bữa ăn, nhanh chóng trong công việc.
早寝早起
きをすべきだ
。
Bạn nên giữ đầu giờ.
早
く
始
めれば
早
く
終
わる
。
Bắt đầu sớm hơn, làm sớm hơn.
早寝早起
きは
健康
に
良
い
。
Giữ giờ sớm rất tốt cho sức khỏe.
早寝早起
きは
健康
の
基本
だ
。
Giữ giờ giấc sớm là điều cơ bản để có sức khỏe tốt.

