旺
旺 - VƯỢNG
旺 (かがや.き うつくし.い さかん) — VƯỢNG
VƯỢNG
Phát âm
Kunyomi
かがや.き;うつくし.い;さかん
Onyomi
オウ;キョウ;ゴウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#2342/2500
Bộ
日
NHẬT
王
VƯƠNG 
Nghĩa
- thịnh vượng; hưng thịnh
VD: 旺盛 (thịnh vượng)
- đẹp; tỏa sáng rực rỡ
Onyomi
Ví dụ
旺盛
な
買
い
気
Tâm lý mua tích cực
彼
は
食欲旺盛
だ
。
Anh ấy có một cảm giác ngon miệng.
彼
は
気力旺盛
で
、
どんな
困難
にも
立
ち
向
かう
。
Anh ấy tràn đầy năng lượng, đối mặt với mọi khó khăn.
好奇心
が
旺盛
なのは
大変
に
結構
なことである
。
Một sự tò mò lành mạnh thực sự là một điều tốt.
彼
は
知識欲旺盛
だ
。
Anh ấy là người tiếp thu kiến thức.
敢闘精神
が
旺盛
である
Có tinh thần chiến đấu dũng cảm
私
は
好奇心旺盛
なのです
。
Tôi tò mò.
好奇心
がお
旺盛
なのは
大変
に
結構
なことである
。
Một sự tò mò lành mạnh thực sự là một điều tốt.
トム
は
好奇心旺盛
だ
。
Tom tò mò.
君
は
好奇心
が
旺盛
だね
。
Bạn thực sự tò mò, phải không?
彼
は
知識欲
が
旺盛
である
。
Anh ta đang trong cơn thịnh nộ để biết.
彼女
は
冒険心
が
旺盛
だ
。
Cô ấy rất thích phiêu lưu.

