明
明 - MINH
明 (あ.かり あか.るい あか.るむ あか.らむ あき.らか あ.ける -あ.け あ.く あ.くる あ.かす) — MINH
MINH
Phát âm
Kunyomi
あ.かり;あか.るい;あか.るむ;あか.らむ;あき.らか;あ.ける;-あ.け;あ.く;あ.くる;あ.かす
Onyomi
メイ;ミョウ;ミン
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#67/2500
Bộ
日
NHẬT
月
NGUYỆT 
Nghĩa
- sáng; tươi sáng
VD: 明星 (ngôi sao sáng), 清明 (trong sáng)
- rõ ràng; làm sáng tỏ
VD: 明確 (rõ ràng), 証明 (chứng minh) - thông minh; sáng suốt
VD: 明君 (vị vua sáng suốt), 賢明 (khôn ngoan) - ánh sáng; đèn
VD: 明滅 (nhấp nháy), 灯明 (đèn thờ) - rạng sáng; tiếp theo; mai
VD: 明晩 (tối mai), 未明 (rạng sáng) - thần linh; vật thiêng liêng
VD: 神明 (thần thánh) - triều Minh (triều đại Trung Quốc)
Mẹo
- 夜よがあけた時とき、めい治じの…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あ.かり
あか.るい
あか.るむ
| 明るむ | あかるむ | Trở nên sáng |
あか.らむ
| 明らむ | あからむ | Rạng sáng |
あき.らか
あ.ける
-あ.け
あ.かす
Onyomi
メイ
ミョウ
ミン
| 明朝体 | みんちょうたい | M - gọi tên typeface |
Ví dụ
明日
は
明日
の
風
が
吹
く
。
Có một thời điểm thích hợp cho mọi thứ.
明明後日
にまた
上
げる
。
Và tôi sẽ nâng nó trở lại sau ba ngày nữa.
明
らかな
事実
を
説明
する
Trình bày sự việc một cách rõ ràng .
明明後日
は
父
の
誕生日
だ
Ngày kìa là sinh nhật bố tôi .
明白
すぎて
証明
を
要
しない
。
Rõ ràng là chúng ta không cần bằng chứng.
明確
すぎて
証明
を
要
しない
。
Rõ ràng là chúng ta không cần bằng chứng.
明白
な
言葉
で
説明
しなさい
。
Giải thích nó bằng ngôn ngữ đơn giản.
明
くる
朝
Sáng hôm sau .
明治天皇
Hoàng đế Minh Trị
明確
な
語句
Cụm từ (ngữ) chính xác.
明
るい
水色
Màu xanh sáng
明日来
れる
?
Bạn có thể đến vào ngày mai chứ?

