易
易 - DỊCH, DỊ
易 (やさ.しい やす.い) — DỊCH, DỊ
DỊCH, DỊ
Phát âm
Kunyomi
やさ.しい;やす.い
Onyomi
エキ;イ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#571/2500
Bộ
勿
VẬT
日
NHẬT 
Nghĩa
- (イ) dễ dàng; đơn giản; nhẹ nhàng; yên ổn
VD: 易易 (dễ dàng), 簡易 (đơn giản), 容易 (dễ dàng)
- (イ) coi thường; khinh thường
VD: 慢易 (khinh suất) - (エキ) thay đổi; biến đổi; trao đổi
VD: 改易 (thay đổi chức vị), 交易 (giao dịch), 不易 (bất biến) - (エキ) bói toán
VD: 易学 (học thuyết Kinh dịch), 易占 (bói Dịch), 易断 (phán đoán theo quẻ Dịch) - (エキ) Kinh dịch (một trong Ngũ kinh)
Mẹo
- このえき員いんさんはやさしくて…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
やさ.しい
Onyomi
エキ
Ví dụ
易
で
運勢
を
占
う
。
Dùng bói dịch để xem vận mệnh.
易者身
の
上知
らず
Tử vi xem bói cho người, số thầy thì để cho ruồi nó bâu
易
しく
言
い
換
える
Diễn đạt lại một cách dễ dàng
易者
が
占
いをする
小屋
Lều của thầy bói .
易
は
中国
の
古典的
な
書物
だ
。
Kinh Dịch là một cuốn sách cổ điển của Trung Quốc.
〜
易
い
Dễ hiểu
簡易
ホテル
Nhà nghỉ (khách sạn) kiểu B& B, chỉ cung cấp chỗ ngủ và bữa sáng
簡易
サンプリング
Mô hình (mẫu) rút gọn
簡易
トイレ
Toa lét di động
貿易
カルテル
Tập đoàn thương mại .
貿易摩擦
Mâu thuẫn trong hoạt động ngoại thương .
貿易
の
アンバランス
Sự mất cân đối về thương mại

