星
星 - TINH
星 (ほし -ぼし) — TINH
TINH
Phát âm
Kunyomi
ほし;-ぼし
Onyomi
セイ;ショウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#844/2500
Bộ
生
SANH
日
NHẬT 
Nghĩa
- ngôi sao; thiên thể
VD: 星座 (chòm sao), 恒星 (chòm sao cố định)
- nhân vật quan trọng
VD: 巨星 (ngôi sao lớn), 将星 (vị tướng tài ba) - mục tiêu; điểm nhỏ
VD: 図星 (trúng tim đen) - thời gian; năm tháng
VD: 星霜 (năm tháng)
Mẹo
- ほしが好すきながくせいは、しょ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほし
-ぼし
Onyomi
Ví dụ
星界
には
無数
の
星
や
惑星
が
存在
しています
。
Trong thế giới sao có vô số ngôi sao và hành tinh.
星状光彩
Ánh sáng rực rỡ (ánh sáng chói lọi) của chòm sao
星
の
運行
Chuyển động của những vì sao .
星降
る
夜
に
。
Thực hiện một điều ước vào một đêm đầy sao.
星
が
〜
(
と
)
光
る
。
Sao sáng lấp lánh.
星
に
願
いを
。
Hãy để tôi ước có một ngôi sao băng.
星
が
出
てきた
。
Những vì sao vụt tắt.
星々
の
恒久性
Tính vĩnh viễn của các vì sao
星
を
凝視
する
Chăm chú quan sát vào các vì sao
星
がぴかぴかと
〜
。
Các ngôi sao nhấp nháy .
星
が
輝
いている
。
Các vì sao sáng.
星
が
輝
いていた
。
Những vì sao lấp lánh.

