春
春 - XUÂN
春 (はる) — XUÂN
XUÂN
Phát âm
Kunyomi
はる
Onyomi
シュン
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#579/2500
Bộ
𡗗 日
NHẬT 
Nghĩa
- mùa xuân
VD: 春眠 (giấc ngủ ngày xuân), 早春 (đầu xuân)
- độ tuổi hoạt động sôi nổi; thời thanh niên
VD: 青春 (thanh xuân) - tuổi; năm tháng
VD: 春秋 (năm tháng, tuổi tác) - đầu năm; tết
VD: 賀春 (chúc mừng năm mới), 迎春 (đón xuân) - dục vọng
VD: 春情 (tình dục)
Mẹo
- シュンくんははるが大好だいすき…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はる
Onyomi
Ví dụ
春
は
曙
。
Vào mùa xuân, bình minh.
春大麦
Đại mạch mùa thu .
春子
は
暖
かい
春
が
好
きだ
。
Haruko thích những suối nước ấm.
春
が
来
た
。
Mùa xuân đã đến.
春
の
草木
Cây cỏ của mùa xuân
春
の
大雨
Mưa rào mùa xuân
春暖
の
候
Mùa xuân ấm áp
春
の
前触
れ
Báo hiệu của mùa xuân.
春
なお
浅
し
Xuân vẫn chưa tới/ Xuân còn lâu mới tới.
春
になった
。
Mùa xuân đến rồi.
春
のあわゆき
Tuyết rơi nhẹ vào mùa xuân .
春巻
を
揚
げる
。
Chiên chả nem

