昨
昨 - TẠC
昨 — TẠC
TẠC
Phát âm
Onyomi
サク
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#226/2500
Bộ
乍
SẠ
日
NHẬT 
Nghĩa
- ngày xưa; trước đây
VD: 昨今 (dạo gần đây)
- trước; trước một chu kỳ
VD: 昨年 (năm ngoái) - hôm qua
VD: 昨日 (hôm qua)
Mẹo
- さく年ねん帰国きこくした。Tô…
Onyomi
Ví dụ
昨夜
の
大雨
Trận mưa lớn đêm qua
昨日買
いました
。
Tôi đã mua nó vào ngày hôm qua.
昨日
、
雪
が
降
った
。
Hôm qua trời có tuyết rơi.
昨夜
カレー
を
食
べた
。
Tối qua tôi đã ăn cơm cà ri.
昨日
は
雪
だった
。
Hôm qua trời có tuyết rơi.
昨日
は
寒
かった
。
Hôm qua lạnh.
昨日本
を
買
った
。
Hôm qua, tôi đã mua một cuốn sách.
昨日食
べすぎた
。
Tôi đã ăn quá nhiều thức ăn ngày hôm qua.
昨夜
は
暑
かった
。
Tối qua trời nóng.
昨日
カレー
を
食
べた
。
Tôi đã ăn cà ri và cơm tối qua.
昨日
ケン
に
会
った
。
Tôi đã gặp Ken ngày hôm qua.
昨日病気
でした
。
Hôm qua tôi bị ốm.

