昼
昼 - TRÚ
昼 (ひる) — TRÚ
TRÚ
Phát âm
Kunyomi
ひる
Onyomi
チュウ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#1115/2500
Bộ
尺
XÍCH
旦
ĐÁN 
Nghĩa
- trưa; ban ngày; từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn
VD: 昼間 (ban ngày), 白昼 (giữa ban ngày)
- giữa trưa; chính ngọ
VD: 昼食 (bữa trưa)
Mẹo
- ひるご飯はんにラーメンをちゅう…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
昼食
を
抜
く
Bỏ bớt bữa trưa
昼
の
明
かり
Ánh sáng ban ngày
昼
メシ
にしよう
。
Ăn trưa thôi!
昼食
はいらない
。
Tôi không muốn ăn trưa.
昼食
を
食
べよう
。
Ăn trưa thôi.
昼食
にしましょう
。
Ăn trưa thôi.
昼
と
夜
が
交互
にくる
。
Ngày xen kẽ với ban đêm.
昼
ご
飯
は
ファミレス
で
食
べた
Bữa trưa tôi ăn ở nhà hàng gia đình.
昼
の
ツアー
はありますか
。
Bạn có cung cấp bất kỳ chuyến tham quan trong ngày nào không?
昼間
は
星
は
見
えない
。
Không có ngôi sao nào được nhìn thấy vào ban ngày.
昼
ご
飯
を
食
べている
。
Tôi đang ăn cơm trưa.
昼間
の
一般小児看護
Chăm sóc trẻ em cả ngày

