晩
晩 - VÃN
晩 — VÃN
VÃN
Phát âm
Onyomi
バン
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#1424/2500
Bộ
日
NHẬT
免
MIỄN 
Nghĩa
- hoàng hôn; chiều tà; đêm
VD: 晩鐘 (chuông chiều), 今晩 (tối nay)
- muộn; gần cuối; sau
VD: 晩春 (cuối xuân), 晩成 (thành công muộn), 晩年 (năm cuối đời)
Mẹo
- ばんご飯はんを食たべました。T…
Onyomi
Ví dụ
晩生種
Loại trồng muộn .
晩
ご
飯
は
何
?
Bữa tối là gì?
晩飯
をおごるよ
。
Tôi sẽ đãi bạn bữa tối.
晩
ご
飯
は
食
べましたか
。
Bạn đã ăn tối chưa?
晩御飯
が
出来上
がった
。
Bữa tối đã sẵn sàng
晩年
に
自叙伝
を
撰
する
。
Soạn thảo cuốn tự truyện vào những năm cuối đời.
晩
ご
飯
ですよ
、
お
父
さん
。
Bữa tối đã sẵn sàng, thưa Cha.
今晩
はおかげで
楽
しい
晩
でした
。
Tôi đã có một buổi tối vui vẻ.
今晩暇
かな
?
Tối nay bạn có rảnh không?
毎晩
オナニ
してる
Hằng ngày tớ đều quay tay , ngày nào chị chả móc :(((
今晩
のおかずは
?
Thức ăn kèm của bữa tối là gì thế? .
今晩
パーティー
をやろう
。
Hãy tổ chức một bữa tiệc tối nay.

