智
智 - TRÍ
智 — TRÍ
TRÍ
Phát âm
Onyomi
チ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1002/2500
Bộ
知
TRI
日
NHẬT 
Nghĩa
- Khôn, trái với chữ ngu [愚], hiểu thấu sự lý gọi là trí.
- Nhiều mưu kế tài khéo cũng gọi là trí.
Onyomi
Ví dụ
智子
は
イソイソ
と
出掛
けていった
。
Tomoko vui vẻ tung tăng ra khỏi cửa.
智恵美
とはもう
仲直
りしたの
?
Cậu đã hòa giải với Chiemi chưa ? .
智日関係
は
経済
や
文化
の
分野
で
発展
している
。
Quan hệ Chile - Nhật Bản đang phát triển trong các lĩnh vực kinh tế và văn hóa.
智子
は
末
っ
子
だったので
彼
は
一層可愛
がった
。
Vì Tomoko là con út nên ông ấy quý hơn hẳn.
智子
は
友人
に
彼女
の
パーティー
に
来
てくれるよう
頼
んだ
。
Tomoko đã rủ bạn bè đến dự bữa tiệc của mình.
智子
が
貸
してくれた
漫画
の
本
は
少
しも
面白
くなかった
。
Cuốn truyện tranh mà Tomoko cho tôi mượn chẳng thú vị chút nào.
機智
に
富
んだ
批評家
Nhà phê bình tài trí dí dỏm .
明智光秀
が
本能寺
で
謀反
を
起
こした
。
Akechi Mitsuhide đã khởi binh nổi loạn tại chùa Honnoji.
美智子
はまるで
北極
に
行
って
来
たような
口
ぶりだ
。
Michiko nói như thể cô đã đến Bắc Cực.
奴智鮫
は
日本近海
の
浅
い
海
に
生息
する
小型
の
サメ
です
。
Cá nhám Triakis scyllium là một loài cá mập cỡ nhỏ sống ở vùng biển nông gần bờ Nhật Bản.
奸智
に
長
けた
者
は
、
他人
を
利用
して
利益
を
得
ようとする
。
Người có mưu kế gian xảo thường lợi dụng người khác để kiếm lợi.
美智子
ったら
、
どうしたのかしら
。
いくら
呼
んでも
返事
がないけど
。
Con bé Michiko này, nó làm sao vậy nhỉ? Gọi không biết bao nhiêu lần vẫn không có trả lời.

