暁
暁 - HIỂU
暁 (あかつき さと.る) — HIỂU
HIỂU
Phát âm
Kunyomi
あかつき;さと.る
Onyomi
ギョウ;キョウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1924/2500
Bộ
日
NHẬT
尭
NGHIÊU 
Nghĩa
- bình minh; rạng sáng
VD: 暁鐘 (chuông rạng sáng), 暁天 (rạng sáng), 早暁 (tờ mờ sáng)
- hiểu rõ; tường tận; nhạy bén
VD: 暁習 (thông thạo), 通暁 (hiểu rõ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
暁天
の
星
のごとく
稀
な
Chỉ còn lại một vài ngôi sao vào lúc rạng đông. .
暁鴉
の
声
で
目
が
覚
めた
。
Tôi tỉnh giấc bởi tiếng quạ kêu vào buổi sáng sớm.
暁
の
空
に
金星
が
見
える
。
Ta có thể nhìn thấy sao Kim trên bầu trời lúc bình minh. .
暁
の
茶事
として
朝会
に
参加
する
。
Tôi tham gia lễ trà sáng sớm như một buổi trà sự lúc bình minh.
劉暁波
は
中国人
です
。
Liu Xiaobo là người Trung Quốc.
寒暁
に
外
に
出
ると
、
冷
たい
風
が
頬
を
打
ちます
。
Khi ra ngoài vào bình minh mùa đông lạnh giá, gió lạnh táp vào má tôi.
春眠暁
を
覚
えず
。
Vào mùa xuân, người ta ngủ một giấc ngủ không biết bình minh.
手術
の
暁
には
、
あなたはすぐよくなる
。
Sau khi phẫu thuật, bạn sẽ sớm trở nên khỏe mạnh.
初夜
から
暁
まで
語
り
明
かす
。
Họ đã trò chuyện suốt từ đêm muộn cho đến tận bình minh.
退職
した
暁
には
全
ての
時間
を
タトエバ
に
捧
げよう
。
Một khi tôi nghỉ hưu, tôi sẽ dành toàn bộ thời gian của mình cho Tatoeba.
仕事
が
就
いた
暁
にはお
金
が
貯
められる
。
Sau khi tôi nhận được một công việc, tôi sẽ có thể tiết kiệm tiền.
日本軍
の
陣地
では
、
毎朝暁角
が
鳴
り
響
いた
。
Trong doanh trại quân đội Nhật, tiếng tù và vang lên mỗi sáng.

