暖
暖 - NOÃN
暖 (あたた.か あたた.かい あたた.まる あたた.める) — NOÃN
NOÃN
Phát âm
Kunyomi
あたた.か;あたた.かい;あたた.まる;あたた.める
Onyomi
ダン;ノン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1371/2500
Bộ
爰
VIÊN
日
NHẬT 
Nghĩa
- ấm; hơi ấm
VD: 暖流 (dòng hải lưu ấm), 温暖 (ôn hòa)
- làm ấm; trở nên ấm áp
VD: 暖房 (hệ thống sưởi), 暖炉 (lò sưởi)
Mẹo
- だんぼうシステムで部屋へやがあ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あたた.か
あたた.かい
Onyomi
Ví dụ
暖
かい
気流
Luồng khí ấm
暖
かい
手袋
Đôi găng tay ấm áp
暖
かいそよ
風
Cơn gió lành
暖炉
のある
居間
Phòng đợi có điều hoà
暖
かい
日
でした
。
Đó là một ngày ấm áp.
暖
かい
服
を
着
なさい
。
Mặc đồ ấm.
暖房
が
壊
れています
。
Máy sưởi bị hỏng.
暖
かくしてください
。
Bạn nên giữ ấm cho mình.
暖流
と
寒流
の
合流点
Điểm hợp lưu của dòng nước nóng và nước lạnh. .
暖
かい
弁当
が
買
える
。
Chúng tôi có thể mua bữa trưa nóng.
暖房
を
消
しましたか
。
Bạn đã tắt lò sưởi?
暖
かくして
行
きなさい
。
Mặc cho mình thật ấm trước khi ra ngoài.

