暮
暮 - MỘ
暮 (く.れる く.らす) — MỘ
MỘ
Phát âm
Kunyomi
く.れる;く.らす
Onyomi
ボ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#978/2500
Bộ
日
NHẬT
莫
MẠC 
Nghĩa
- lặn; kết thúc
(a) mặt trời lặn; hoàng hôn
VD: 暮色 (màu hoàng hôn), 薄暮 (chiều tà)
(b) kết thúc
VD: 暮春 (cuối xuân), 歳暮 (cuối năm)
- sinh sống; cuộc sống
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
く.れる
く.らす
Onyomi
Ví dụ
暮
れの
秋
Cuối mùa thu
暮
らしを
Sống tiết kiệm
暮
れの
行事
Lễ hội cuối năm
暮
らしが
立
たない
Cuộc sống khó khăn
暮
らしはどうですか
。
Cuộc sống của bạn thế nào?
暮
らしはかつかつだ
Cuộc sống nghèo nàn .
薄暮
れが
迫
った
。
Chạng vạng đã đến.
歳暮
に
郷里
へ
帰
る
Về quê khi năm hết tết đến .
夕暮
れの
海風
に
震
える
Rùng mình trước cơn gió biển lúc hoàng hôn
日暮
れ
前
に
キャンプ
に
戻
った
。
Chúng tôi trở lại trại trước khi trời tối.
夕暮
れの
空
に
翳
が
差
す
。
Bóng tối phủ xuống bầu trời hoàng hôn.
夕暮
れが
谷間
に
迫
っていた
。
Buổi tối đã khép lại trên thung lũng.

