暴
暴 - BẠO, BỘC
暴 (あば.く あば.れる) — BẠO, BỘC
BẠO, BỘC
Phát âm
Kunyomi
あば.く;あば.れる
Onyomi
ボウ;バク
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#692/2500
Bộ
⺢ 共
CỘNG
日
NHẬT 
Nghĩa
- (バク) vạch trần; ; làm lộ ra; phơi bày
VD: 暴露 (vạch trần)
- (ボウ) đột ngột; ngay lập tức; bất ngờ
VD: 暴発 (bùng phát đột ngột), 暴落 (sụt giá đột ngột) - (ボウ) làm loạn; tàn phá; thô bạo; hung bạo; dữ dội
VD: 暴行 (bạo hành), 暴風 (gió bão dữ dội) - (ボウ) quá mức; quá độ
VD: 暴食 (ăn uống quá độ), 暴走 (chạy mất kiểm soát) - (ボウ) đánh; đánh bằng tay không
VD: 暴虎馮河 (tay không bắt hổ, đi bộ qua sông)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あば.く
| 暴く | あばく | Vạch trần |
あば.れる
| 暴れる | あばれる | Nổi giận |
Onyomi
ボウ
バク
| 暴露 | ばくろ | Sự dầm mưa dãi nắng |
Ví dụ
暴走族
Nhón đua xe tốc độ
暴虐
な
力
Sức mạnh bạo ngược
暴力団
(
員
)
Thành viên của nhóm bạo lực
暴虐
な
行為
Hành động bạo ngược .
暴
れ
馬
を
御
する
。
Điều khiển con ngựa hung dữ.
暴風圏内
に
入
る
Vào khu vực cơn bão
暴動
が
治
まった
。
Cuộc bạo động đã được dập tắt.
暴落
から
持
ち
直
す
Khôi phục lại sau một sự sụt giảm mạnh. .
暴力行為
はやめろ
。
Hãy ngừng những hành động bạo lực lại.
暴力反対
の
デモ
行進
Cuộc diễu hành nhằm phản đối bạo lực
暴力
は
社会
の
ガン
だ
。
Bạo lực là căn bệnh ung thư của xã hội chúng ta.
暴力
と
流血
ざたの
小説
Một cuốn tiểu thuyết với nội dung chém giết và bạo lực. .

