曜
曜 - DIỆU
曜 — DIỆU
DIỆU
Phát âm
Onyomi
ヨウ
Số nét
18
JLPT
N4
Tần suất 
#940/2500
Bộ
翟
ĐỊCH
日
NHẬT 
Nghĩa
- bảy ngày trong tuần
VD: 曜日 (thứ trong tuần)
- ánh sáng; tỏa sáng; lấp lánh
VD: 曜曜 (sáng rực rỡ) - thiên thể (mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao)
VD: 七曜 (bảy thiên thể)
Mẹo
- 今日きょうは日にちよう日びです…
Ví dụ
月曜日
から
金曜日
Từ thứ hai đến thứ sáu
日曜
の
次
に
月曜
が
来
る
。
Chủ nhật được theo sau là thứ hai.
日曜日
は
日曜
と
短縮
する
。
Chúng tôi viết tắt Chủ nhật thành Mặt trời.
月曜
、
水曜
、
金曜
と
私
は
1
日
おきに
働
いている
。
Tôi làm việc cách ngày: Thứ Hai, Thứ Tư và Thứ Sáu.
土曜日
は
日曜日
の
前
に
来
る
。
Thứ Bảy đến trước Chủ Nhật.
土曜日
の
次
は
日曜日
がくる
。
Sau thứ 7 là đến ngày chủ nhật.
月曜日
は
日曜日
の
次
にくる
。
Thứ Hai đến sau Chủ Nhật.
日曜日
の
次
に
月曜日
がくる
。
Thứ Hai sau Chủ Nhật.
日曜開店
Mở cửa cả ngày chủ nhật
日曜日
は
土曜日
の
後
に
来
ます
。
Chủ nhật đến sau thứ bảy.
月曜
から
水曜
は
、
家
で
仕事
をする
Tôi làm việc ở nhà từ thứ Hai đến thứ Sáu
月曜日
です
。
Hôm nay, là thứ Hai.

