曲
曲 - KHÚC
曲 (ま.がる ま.げる くま) — KHÚC
KHÚC
Phát âm
Kunyomi
ま.がる;ま.げる;くま
Onyomi
キョク
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#810/2500
Nghĩa
- cong; uốn cong; bẻ cong
VD: 曲折 (quanh co), 曲線 (đường cong)
- gian tà; sai lệch
VD: 曲学 (học vấn lệch lạc), 曲説 (lý luận sai lệch), 歪曲 (xuyên tạc) - góc; chỗ uốn cong
VD: 湾曲 (uốn cong) - thú vị; biến hóa
VD: 曲芸 (xiếc) - giai điệu; bản nhạc
VD: 曲目 (danh mục bài hát), 歌曲 (ca khúc) - tỉ mỉ; chi tiết; tường tận
VD: 曲尽 (tận tường), 委曲 (chi tiết)
Mẹo
- 地図ちずをまげて、テレビきょく…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ま.げる
Onyomi
Ví dụ
曲
を
創
る
Sáng tác ca khúc
曲線交差
Sự giao nhau (sự cắt nhau) giữa hai đường cong
曲折
に
満
ちて
Đầy quanh co
曲
がった
背中
Lưng gù
曲折
の
多
い
小説
Cuốn tiểu thuyết nhiều lời khúc chiết
曲折
はあったが
Mặc dù có khúc khuỷu
曲
がった
針金
を
〜
Nắn cho thẳng lại dây thép cong .
曲折
が
予想
される
Được dự đoán là khúc khuỷu .
曲
がりくねる
山峡
Hẻm núi khúc khuỷu
序曲
を
作曲
する
Sáng tác khúc dạo đầu
戯曲化
Soạn thành tuồng (chuyển thể thành tuồng) .
屈曲陰茎
Dương vật cong queo .

