曽
曽 - TẰNG
曽 (かつ かつて すなわち) — TẰNG
TẰNG
Phát âm
Kunyomi
かつ;かつて;すなわち
Onyomi
ソウ;ソ;ゾウ
Số nét
11
Tần suất 
#1320/2500
Bộ
丷 田
ĐIỀN
日
NHẬT 
Nghĩa
- chồng chất; lặp lại; lớp
VD: 曽孫 (chắt)
- đã từng; trước đây
VD: 曽遊 (đã từng đến), 未曽有 (chưa từng có) - tức là; chính là
- thêm vào; tăng lên
Ví dụ
曽根崎
には
心中
が
多
いと
聴
きました
。
Tôi nghe nói có nhiều vụ tự tử kép ở Sonezaki.
曽根崎
には
心中
が
多
いと
聴
きました
。
Tôi nghe nói có nhiều vụ tự tử kép ở Sonezaki.
木曽川
はしばしば
日本
の
ライン
川
と
呼
ばれている
。
Sông Kiso thường được gọi là sông Rhine của Nhật Bản.
木曽路
は
古
い
歴史
と
美
しい
景色
で
知
られています
。
Con đường Kiso nổi tiếng với lịch sử lâu dài và cảnh đẹp tuyệt vời.
昔
の
武士
は
戦場
で
木曽馬
を
乗
りこなしていた
。
Các samurai thời xưa đã cưỡi ngựa Kiso (Kiso Uma) trên chiến trường.
父
の
父
は
祖父
、
祖父
の
父
は
曽祖父
、
曽祖父
の
父
は
高祖父
だが
、
高祖父
より
前
の
世代
の
呼称
は
決
まっていない
。
Cha của một người cha là một ông nội, một người cha của một người ông là một ...ông nội, bố của ông cố là ông cố, nhưng khôngtừ đã được quyết định cho các thế hệ trước ông cố.

