曾
曾 - TẰNG
曾 (かつ.て か.って すなわち) — TẰNG
TẰNG
Phát âm
Kunyomi
かつ.て;か.って;すなわち
Onyomi
ソウ;ソ;ゾウ
Số nét
12
Nghĩa
- Từng. Như vị tằng [未曾] chưa từng.
- Bèn. Như tằng thị dĩ vi hiếu hồ [曾是以為孝乎] bèn lấy thế làm hiếu ư !
- Chồng chập (gấp lên). Như bố sinh ra ông mình gọi là tằng tổ [曾祖] con của cháu mình gọi là tằng tôn [曾孫], v.v.
- Cùng nghĩa với chữ tằng [層].
Onyomi
ゾウ
| 未曾有 | みぞう | Không hề có |
Ví dụ
曾
、
その
地
を
訪
れたことがある
。
Tôi đã từng đến thăm vùng đất đó trước đây.
曾祖母
は
百歳
になっても
元気
だ
。
Bà cố của tôi dù đã một trăm tuổi nhưng vẫn còn rất khỏe mạnh.
曾祖父
の
代
から
東京
に
住
んでいます
。
Gia đình tôi đến sống ở Tokyo vào thời ông cố của tôi.
曾
お
祖母
さんはいつも
家族
に
昔話
を
聞
かせてくれます
。
Bà cố thường kể cho gia đình nghe những câu chuyện ngày xưa.
トム
さんの
曾曾曾
おばあさんは
スコットランド
に
住
みました
。
Bà cố tuyệt vời của Tom sống ở Scotland.

