服
服 - PHỤC
服 — PHỤC
PHỤC
Phát âm
Onyomi
フク
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#873/2500
Bộ
⺼ 𠬝
Nghĩa
- tuân theo
(a) đi theo; chấp nhận; phục tùng
VD: 服従 (phục tùng), 敬服 (kính phục)
(b) làm việc; phục vụ
VD: 服役 (thụ án), 服務 (phục vụ)
- uống thuốc hoặc trà; từ đếm số lần uống thuốc
VD: 服用 (uống thuốc), 内服 (thuốc uống)
VD: 佩服 (mang bên mình), 着服 (biển thủ) - quần áo; đồ mặc
VD: 服飾 (trang phục), 衣服 (quần áo) - mặc; mang trên người; biến thành của riêng mình
- để tang
VD: 服喪 (chịu tang)
Mẹo
- 古ふるいふくでテーブルを拭ふく…
Onyomi
Ví dụ
服
が
〜
する
Quần áo rộng thùng thình .
服
を
買
いに
行
く
時
の
服
がない
。
Tôi không có quần áo để đi mua sắm quần áo.
服
を
仕舞
う
Cất quần áo.
服
と
〜
しない
ネクタイ
Cái cà vạt không hợp với bộ quần áo
服
に
アイロン
をかけた
Tôi đã ủi quần áo .
服
を
着
ましたか
。
Bạn đã mặc quần áo xong chưa?
服装
が
垢抜
けた
Giũ sạch quần áo
服
が
伸
びちゃった
。
Áo bị dãn rồi.
服
を
着替
えなさい
。
Thay quần áo của bạn.
服
を
片
づけなさい
。
Cất quần áo đi.
〜
服
Quần áo lôi thôi
呉服商
Người bán vải vóc

