朝
朝 - TRIÊU, TRIỀU
朝 (あさ) — TRIÊU, TRIỀU
TRIÊU, TRIỀU
Phát âm
Kunyomi
あさ
Onyomi
チョウ
Số nét
12
JLPT
N4
Tần suất 
#248/2500
Bộ
月
NGUYỆT
𠦝
Nghĩa
- buổi sáng; sớm mai
VD: 朝会 (buổi họp sáng), 早朝 (sáng sớm)
- đất nước thiên tử cai trị; vương triều
VD: 王朝 (vương triều) - triều đình; nơi vua bàn việc nước
VD: 朝廷 (triều đình) - triều đại; thời đại cai trị
VD: 唐朝 (triều Đường) - yết kiến vua
VD: 朝見 (yến kiến vua), 朝貢 (cống nạp) - viết tắt của 朝鮮 (Triều Tiên)
Mẹo
- 毎まいあさ、校こうちょうが散歩…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あさ
Onyomi
Ví dụ
朝
、
ボブ
は
朝食
を
作
る
。
Bob nấu bữa sáng vào buổi sáng.
朝食
(
朝
ご
飯
)
は
何
でしたか
Sáng nay, cậu ăn gì đấy .
朝酒
を
飲
む
Uống rượu vào buổi sáng .
朝寝坊
の
人
Người dậy muộn (ngủ nướng) .
朝
コーヒー
を
飲
む
。
Tôi uống cà phê vào buổi sáng.
朝
の
庭
には
、
朝
の
露
がきらめている
。
Trong khu vườn buổi sáng, những giọt sương của ngày mai lấp lánh.
朝型
の
友人
と
一緒
に
朝
ランニング
を
始
めた
。
Tôi đã bắt đầu chạy bộ buổi sáng cùng người bạn thích dậy sớm.
朝風呂
に
入
る
Tắm sáng .
朝
の
八時
です
。
Bây giờ là tám giờ sáng.
朝帰
りをする
Ở ngoài suốt đêm, tận sáng mới về .
朝起
きて
、
歯
を
磨
いて
、
朝
ごはんを
食
べます
。
Buổi sáng, tôi thức dậy, đánh răng rồi ăn sáng.
朝霧
を
消
し
去
る
Xua tan đi sương mù .

