朱
朱 - CHU
朱 (あけ) — CHU
CHU
Phát âm
Kunyomi
あけ
Onyomi
シュ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1788/2500
Bộ
𠂉 木
MỘC 
Nghĩa
- đỏ; màu đỏ hơi pha vàng
VD: 朱印 (ấn triện đỏ), 朱墨 (mực đỏ)
- shu (đơn vị tiền tệ thời Edo, bằng 1/16 lượng)
Onyomi
Ví dụ
朱
の
着物
を
身
に
纏
う
。
Khoác lên mình bộ Kimono màu đỏ son.
朱
に
交
われば
赤
くなる
。
Người nào chạm vào sân sẽ bị ô uế với sân đó.
朱
の
毛並
みを
持
つ
名馬
。
Một con tuấn mã có bộ lông màu đỏ vàng.
朱嘴鸛
は
湿地帯
でよく
見
られる
鳥
だ
。
Cò mỏ đỏ là loài chim thường thấy ở vùng đầm lầy.
朱肉
をお
借
りしてもよろしいですか
?
Tôi có thể mượn hộp mực dấu được không? .
朱塗
りの
扇子
は
、
伝統的
な
日本
の
工芸品
です
。
Quạt được sơn màu đỏ là một món đồ thủ công truyền thống của Nhật Bản.
朱泥
の
急須
は
、
お
茶
の
味
を
引
き
立
てると
言
われている
。
Ấm trà làm từ gốm nâu đỏ không tráng men được cho là làm nổi bật hương vị của trà.
程朱学
は
宋代
の
中国
で
確立
され
、
後
に
日本
や
朝鮮
にも
大
きな
影響
を
与
えた
。
Trình Chu học được thiết lập vào thời Tống ở Trung Quốc và sau đó có ảnh hưởng lớn đến Nhật Bản và Triều Tiên.
満面朱
をそそいで
怒
った
。
Mặt anh đỏ bừng vì giận dữ.
明
は
朱元璋
によって
建国
された
。
Nhà Minh được thành lập bởi Chu Nguyên Chương.
舞手
が
朱
を
翻
す
。
Người vũ công tung bay tà áo choàng đỏ tươi.
原稿
に
朱
を
入
れる
。
Sửa bản thảo bằng mực đỏ son.

