机
机 - KY, CƠ
机 (つくえ) — KY, CƠ
KY, CƠ
Phát âm
Kunyomi
つくえ
Onyomi
キ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#1671/2500
Bộ
木
MỘC
几
KỈ 
Nghĩa
- cái bàn
VD: 机案 (bàn làm việc), 机下 (dưới bàn), 机上 (trên bàn)
Mẹo
- き辺へんに猫ねこがいます。つく…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つくえ
Onyomi
Ví dụ
机上
の
空論
Thảo luận mang tính lý thuyết .
机上調査
する
Điều tra lý thuyết (trên giấy tờ)
机上
の
空論的
な
Mang tính lý thuyết suông
机
の
下
に
猫
がいる
。
Có một con mèo dưới bàn làm việc.
机
の
後
ろにある
棚
Cái giá đặt đằng sau bàn.
机
の
上
に
本
を
置
く
。
Đặt quyển sách lên trên bàn.
机
の
上
に
鍵
がある
。
Có một chìa khóa trên bàn làm việc.
机
の
下
に
猫
がいます
。
Dưới bàn có con mèo.
机
の
上
に
本
が
見
える
。
Tôi thấy một cuốn sách trên bàn làm việc.
机
の
上
を
片
づけよう
。
Hãy thẳng thắn với bàn làm việc.
机
の
上
に
花
が
見
える
。
Tôi thấy một bông hoa trên bàn làm việc.
机
を
左側
に
動
かそう
。
Hãy cùng chuyển cái bàn sang phía bên trái.

