杉
杉 - SAM
杉 (すぎ) — SAM
SAM
Phát âm
Kunyomi
すぎ
Onyomi
サン
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1095/2500
Bộ
彡
SAM
木
MỘC 
Nghĩa
- cây tuyết tùng Nhật
VD: 杉板 (ván gỗ tùng), 杉戸 (cửa gỗ tùng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
杉叢
の
中
を
歩
いた
。
Tôi đi bộ trong khu rừng tuyết tùng.
杉
の
木
はまっすぐ
高
く
伸
びる
。
Cây tuyết tùng mọc thẳng và rất cao.
杉田
はろくでもない
女
に
夢中
になっている
。
Sugita mê một cô gái chẳng ra gì.
杉本夫人
はいつもこぎれいな
着物
を
着
ている
。
Bà Sugimoto luôn mặc quần áo chỉnh tề.
小杉
さんにお
目
にかかりたいのですが
。
Tôi muốn gặp ông Kosugi.
小杉
の
森
では
、
静
かな
空気
の
中
で
散歩
を
楽
しむことができます
。
Bạn có thể tận hưởng việc đi dạo trong không khí yên tĩnh ở rừng tuyết tùng nhỏ.
彼
は
杉原紙
に
美
しい
書道
を
書
いた
。
Anh ấy viết thư pháp trên giấy Sugihara rất đẹp.
無花粉杉
は
花粉症
の
人
にとって
安心
して
植
えられる
スギ
です
。
Cây tuyết tùng Nhật không phấn hoa an toàn cho những người bị dị ứng phấn hoa.
私
は
、
上杉憲信
が
好
き
。
Tôi thích Kenshin Uesugi.
上宮
は
若杉山
に
、
下宮
はその
麓
にあり
、
秋
には
地元
の
神楽
が
奉納
される
。
Đền thờ trên nằm trên núi Wakasugi, còn đền thờ dưới nằm dưới chân núi. Vào mùa thu, điệu múa Kagura của địa phương sẽ được biểu diễn để dâng lên (các vị thần).
森立
とした
杉林
の
中
を
歩
くと
、
神聖
な
気持
ちになる
。
Khi đi bộ trong rừng tuyết tùng mọc san sát, tôi có cảm giác thiêng liêng.
酒蔵
の
軒先
に
新
しい
杉玉
が
吊
るされた
。
Một quả cầu lá tuyết tùng mới đã được treo dưới mái hiên của xưởng rượu sake.

