李
李 - LÍ
李 (すもも) — LÍ
LÍ
Phát âm
Kunyomi
すもも
Onyomi
リ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1147/2500
Bộ
子
TỬ
木
MỘC 
Nghĩa
- Cây mận.
- Cùng một nghĩa với chữ lí [理]. Như tư lí [司李] quan án, cũng có khi viết là tư lí [司理].
- Hành lí, ai đi đâu cũng phải sắm sửa đồ dùng khi đi đường, nên gọi là hành lí [行李]. Chữ [李] cùng nghĩa với chữ [理].
Onyomi
Ví dụ
李下
に
冠
を
正
さず
。
Tránh sự xuất hiện của cái ác.
李下
の
風景
は
、
昔
の
詩
や
文学
にしばしば
登場
する
。
Khung cảnh dưới gốc cây mận thường xuất hiện trong thơ ca và văn học cổ.
李下瓜田
、
電車
の
中
では
手
を
上
げなかったから
、
痴漢
と
勘違
いされた
。
Tình ngay lý gian, vì không giơ tay lên khi ở trên tàu điện, tôi bị hiểu lầm là kẻ quấy rối.
李
さんは
日本人
にほんじんですら
知
しらない
日本語
にほんごの
古
ふるい
表現
ひょうげんをよく
知
しっている
。
Anh Lý biết được nhiều cách nói tiếng Nhật cổ mà ngay cả người Nhật cũng không biết.
政治家
は
瓜田李下
の
精神
を
持
って
行動
すべきだ
。
Chính trị gia nên hành động với tinh thần tránh những điều dễ gây hiểu lầm.
彼
はただの
張三李四
で
、
特
に
才能
があるわけではない
。
Anh ta chỉ là một người bình thường, chẳng có tài năng gì đặc biệt.
真
の
リーダー
は
、
桃李
もの
言
わざれども
下自
ら
蹊
を
成
す
存在
であるべきだ
。
Một nhà lãnh đạo chân chính nên là người "hữu xạ tự nhiên hương", không cần nói mà vẫn được người khác theo.

