杏
杏 - HẠNH
杏 (あんず) — HẠNH
HẠNH
Phát âm
Kunyomi
あんず
Onyomi
キョウ;アン;コウ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#2159/2500
Bộ
口
KHẨU
木
MỘC 
Nghĩa
- Cây hạnh. Như ngân hạnh [銀杏] cây ngân hạnh, quả ăn được, hạt nó gọi là bạch quả [白果].
- Đức Khổng Tử [孔子] ngồi dạy học ở giàn hạnh, vì thế nên thường dùng chữ hạnh [杏] để gọi về cửa thầy học.
- Hạnh viên [杏園] vườn hạnh. Nhà Đường [唐] cho các học trò đỗ tiến sĩ vào ăn yến ở vườn hạnh nên tục mới gọi các người đỗ là hạnh lâm [杏林].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
キョウ
Ví dụ
杏仁豆腐
Thạch quả hạnh .
杏仁豆腐
は
甘
くてさっぱりした
デザート
だ
。
Món đậu hũ hạnh nhân ngọt và thanh mát.
杏花
が
咲
く
季節
になると
、
春
の
訪
れを
感
じます
。
Khi hoa mơ nở rộ, tôi cảm nhận được mùa xuân đã đến.
大銀杏
を
結
うには
、
特別
な
技術
が
必要
だ
。
Để búi tóc kiểu ōichō, cần có kỹ thuật đặc biệt.
アメリカ
銀杏蟹
は
、
特
に
西海岸
の
海域
で
人気
があり
、
肉質
が
豊
かで
甘
みがあることで
知
られています
。
Cua Dungeness đặc biệt phổ biến ở vùng biển bờ Tây và nổi tiếng với thịt ngọt và chất lượng cao.
秋
になると
、
大銀杏
の
葉
が
美
しい
黄色
に
変
わる
。
Vào mùa thu, lá của cây bạch quả lớn chuyển sang màu vàng tuyệt đẹp.
彼女
の
福祉活動
への
貢献
を
称
え
、
宝冠杏葉章
が
授与
された
。
Huân chương Hạnh Diệp Bảo Quan đã được trao tặng để ghi nhận đóng góp của bà ấy trong hoạt động phúc lợi xã hội.
近所
の
神社
の
境内
には
、
樹齢
800
年
といわれる
銀杏
の
大木
がある
。
Có một cây bạch quả lớn được cho là 800 năm tuổi bên trong khuôn viêncủa một ngôi đền gần đó.

