村
村 - THÔN
村 (むら) — THÔN
THÔN
Phát âm
Kunyomi
むら
Onyomi
ソン
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#253/2500
Bộ
寸
THỐN
木
MỘC 
Nghĩa
- làng xóm; nông thôn
VD: 村落 (làng xóm), 山村 (làng miền núi)
- làng
VD: 村会 (hội đồng làng), 市町村 (thành phố, thị trấn và làng)
Mẹo
- むら人びとはそん長ちょうといっ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
むら
Onyomi
Ví dụ
村
の
楽隊
Ban nhạc đồng quê
村
の
村長選挙
は
延期
になった
。
Cuộc bầu cử trưởng thôn đã bị hoãn lại.
村
の
鍛冶屋
Lò rèn trong làng
村人
は
次々
に
村
を
出
て
行
き
、
ついにそこは
無人村
となった
。
Dân làng lần lượt rời bỏ làng, cuối cùng nơi đó đã trở thành ngôi làng không người.
村
で
幅
が
利
く
Có ảnh hưởng lớn đến người dân trong làng .
村
の
習慣
に
従
う
Theo tập quán trong thôn
村
には
娯楽
がない
。
Không có nhiều thú vui trong làng.
村翁
が
昔話
を
語
る
。
Ông lão trong làng kể lại những câu chuyện ngày xưa.
村
に
竜巻
が
起
こった
。
Có một cơn lốc xoáy trong làng.
村
まで
長
い
道
のりだ
。
Đó là một con đường dài để đến làng.
村民総出
で
彼
を
迎
えた
。
Cả làng ra đón anh.
村
は
風
に
取
り
付
かれる
。
Những cơn gió ám ảnh ngôi làng.

