杜
杜 - ĐỖ
杜 (もり ふさ.ぐ やまなし) — ĐỖ
ĐỖ
Phát âm
Kunyomi
もり;ふさ.ぐ;やまなし
Onyomi
ト;トウ;ズ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#2062/2500
Bộ
木
MỘC
土
THỔ 
Nghĩa
- Cây đỗ (một loài lê).
- Một thứ cỏ thơm.
- Lấp. Như đỗ tuyệt tư tệ [杜絕私弊] lấp hết tệ riêng.
- Phàm sự gì tự ý bày vẽ ra không có bằng cứ gì gọi là đỗ soạn [杜撰].
- Tục gọi cái gì xuất bản ở đất mình là đỗ. Như đỗ bố [杜布] vải bản xứ, đỗ mễ [杜米] gạo bản xứ, v.v.
- Họ Đỗ.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
もり
| 鎮守の杜 | ちんじゅのもり | Lùm cây (của) miếu thờ làng |
Onyomi
ト
トウ
| 杜氏 | とうじ | Người ủ rượu bia chính ở (tại) một nhà máy bia mục đích (sau tên (của) nhà phát minh viện dẫn (của) mục đích) |
Ví dụ
杜松
の
香
りはとても
落
ち
着
く
。
Hương của cây bách xù rất dễ chịu và thư giãn.
岩垂杜松
は
枝
が
美
しく
垂
れ
下
がるのが
特徴
である
。
Bách xù rủ Nhật Bản có đặc trưng là cành rủ xuống rất đẹp.
清流
には
杜父魚
がたくさん
生息
している
。
Có rất nhiều cá bống đá sinh sống ở những con suối trong lành.
彼
の
仕事
には
杜撰脱漏
が
目立
つ
。
Công việc của anh ta có rất sai sót nghiêm trọng do bất cẩn.
山道
で
美
しい
山杜鵑
の
花
を
見
つけた
。
Tôi đã tìm thấy những bông hoa sơn thù du tuyệt đẹp trên đường núi.
夜
になると
、
山杜鵑
の
鳴
き
声
が
森
に
響
く
。
Khi đêm xuống, tiếng hót của chim cuốc rừng vang vọng trong rừng.
休
みの
前
などは
少
し
羽目
を
外
して
飲
むのだが
、
杜仲茶割
りで
飲
むと
二日酔
いが
全
くない
。
Tôi thường giảm phân lỏng một chút và uống nhiều trước khi nghỉ làm một ngày nhưng nếuĐồ uống được cắt với trà tochu thì tôi hoàn toàn không thấy nôn nao.

