杞
杞 - KỈ
杞 — KỈ
KỈ
Phát âm
Onyomi
コ;キ
Số nét
7
Tần suất 
#2493/2500
Bộ
木
MỘC
己
KỈ 
Nghĩa
- Cây kỉ. Kỉ có ba giống, một là cây kỉ liễu [杞柳], dùng làm môi làm thìa, hai là cây kỉ bạch [杞白], dùng làm áo quan, ba là cây cẩu kỉ [枸杞], dùng làm thuốc. Ta thường gọi tắt là kỉ tử [杞子].
- Tên nước.
Onyomi
キ
| 杞憂 | きゆう | Sự sợ hãi vô cớ |
Ví dụ
元気
な
声
がそのまま
返
ってくる
。
杞憂
だったかな
・・・
。
Giọng nói vui vẻ của cô ấy đáp lại như vậy. Đoán rằng tôi đã lo lắng vềKhông có gì...

