来
来 - LAI, LÃI
来 (く.る きた.る きた.す き.たす き.たる き こ) — LAI, LÃI
LAI, LÃI
Phát âm
Kunyomi
く.る;きた.る;きた.す;き.たす;き.たる;き;こ
Onyomi
ライ;タイ
Số nét
7
JLPT
N5
Tần suất 
#102/2500
Bộ
丷 未
VỊ 
Nghĩa
- đến; tới
VD: 来客 (khách đến), 来訪 (đến thăm), 伝来 (truyền lại)
- trước đến giờ; cho đến nay
VD: 来歴 (lai lịch), 以来 (kể từ đó đến nay), 従来 (trước đến nay) - tiếp theo; sau này
VD: 来春 (mùa xuân tới), 来世 (kiếp sau), 未来 (tương lai)
Mẹo
- らい週 しゅう、こどもとくる人…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
く.る
こ
Onyomi

