枯
枯 - KHÔ
枯 (か.れる か.らす) — KHÔ
KHÔ
Phát âm
Kunyomi
か.れる;か.らす
Onyomi
コ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1749/2500
Bộ
古
CỔ
木
MỘC 
Nghĩa
- héo; khô cạn
VD: 枯渇 (cạn kiệt)
- sa sút; suy tàn
VD: 栄枯 (thịnh suy)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
枯死卵
Trứng bị chết khô
枯渇可燃物
Vật dễ cháy dạng khô
枯葉
が
〜
(
と
)
鳴
る
。
Lá rơi xào xạc. .
枯
れ
木
を
燃
やす
Đốt những cây khô.
枯
れ
枝
を
集
める
Tập trung những cành khô lại một chỗ
枯
れ
葉
を
刈
り
取
る
Cắt bỏ lá vàng
枯
れ
木
を
切
り
倒
す
Chặt cây khô .
枯
れ
草
を
焼
き
払
う
Đốt cỏ khô cháy bùng lên
枯死性黄化病
(
植物
)
Bệnh vàng lá làm cho cây khô héo (thực vật) .
枯
れ
枝
を
刈
り
込
む
Cắt tỉa cành khô
枯
れ
枝
を
切
り
落
とす
Chặt bớt những cành khô .
枯
れ
葉剤
の
大量使用
Dùng một lượng lớn lá khô

