染
染 - NHIỄM
染 (そ.める -ぞ.め -ぞめ そ.まる し.みる -じ.みる し.み -し.める) — NHIỄM
NHIỄM
Phát âm
Kunyomi
そ.める;-ぞ.め;-ぞめ;そ.まる;し.みる;-じ.みる;し.み;-し.める
Onyomi
セン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#837/2500
Bộ
氿 木
MỘC 
Nghĩa
- bị nhuộm; bị lây
VD: 汚染 (ô nhiễm), 感染 (truyền nhiễm)
- nhuộm; tô màu; ngâm vào
VD: 染色 (nhuộm màu), 染料 (thuốc nhuộm) - thấm; ngấm
Ví dụ
汚染度
2
.
汚染度
3
Sóng hài bậc2.Sóng hài bậc 3
毛染
め
剤
Thuốc nhuộm tóc
汚染海水
Nước biển ô nhiễm
感染封
じる
。
Ngăn chặn lây nhiễm.
伝染性
ウシ
流産
Sẩy thai hàng loạt ở bò .
感染症治療薬
Thuốc chữa bệnh dịch (bệnh lây lan) .
X
染色体
は
性別
を
決定
する
染色体
です
。
Nhiễm sắc thể X là nhiễm sắc thể quy định giới tính.
伝染病
だってさ
。
Là bệnh truyền nhiễm đó.
伝染病
を
発
する
Phát sinh bệnh truyền nhiễm
伝染病
が
発生
した
。
Bệnh truyền nhiễm phát sinh.
汚染
の
大規模
な
拡大
Sự lan rộng ô nhiễm với qui mô lớn
感染症
の
病気
ですか
。
Người khác có bắt được không?

