柱
柱 - TRỤ, TRÚ
柱 (はしら) — TRỤ, TRÚ
TRỤ, TRÚ
Phát âm
Kunyomi
はしら
Onyomi
チュウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1119/2500
Bộ
主
CHỦ
木
MỘC 
Nghĩa
- cột; vật làm chỗ dựa giống như cột
VD: 柱石 (trụ đá), 支柱 (trụ đỡ)
Mẹo
- そのはしらは天てん井じょうを支…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はしら
Onyomi
Ví dụ
柱
の
上
に
斗
を
置
く
。
Đặt khối gỗ kê đầu cột lên trên cây cột.
柱
で
屋根
を
支
える
Dùng cột đỡ mái nhà
柱
の
矩
を
正確
に
測
る
。
Đo đạc chính xác kích thước của cây cột.
柱
は
右
へ
傾
いて
倒
れた
。
Cây cột nghiêng sang phải và đổ.
柱
の
際
をきれいに
塗
る
。
Sơn sạch sẽ phần mép của cây cột.
柱
の
太
さを
一分単位
で
測
る
。
Đo độ dày của cây cột theo đơn vị một phân.
柱
の
間
に
貫
を
通
して
建物
を
補強
する
。
Gia cố công trình bằng cách xuyên các thanh giằng ngang qua giữa các cột.
柱暦
は
江戸時代
の
日常生活
に
欠
かせない
道具
だった
。
Lịch treo tường là vật dụng không thể thiếu trong đời sống hàng ngày thời Edo.
円柱橋脚
Trụ cầu hình trụ
門柱
の
表札
Biển đề tên ngoài cổng
花柱
は
柱頭
と
子房
をつなぐ
部分
です
。
Vòi nhụy là bộ phận kết nối giữa đầu nhụy và bầu nhụy.
円柱
の
断面積
Diện tích mặt cắt của trụ tròn ( diện tích mặt đáy)

