栄
栄 - VINH
栄 (さか.える は.え -ば.え は.える え) — VINH
VINH
Phát âm
Kunyomi
さか.える;は.え;-ば.え;は.える;え
Onyomi
エイ;ヨウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#920/2500
Bộ
木
MỘC
龸
Nghĩa
- vẻ vang; vinh dự; danh dự
VD: 栄位 (vinh hiển), 栄冠 (vòng nguyệt quế), 栄光 (vinh quang)
- phồn vinh; thịnh vượng; làm cho thịnh vượng
VD: 栄華 (vinh hoa), 清栄 (an khang thịnh vượng), 繁栄 (phồn vinh) - tôn vinh; ca ngợi
Ví dụ
栄光
の
エンブレム
Biểu tượng cho thời kỳ hưng thịnh
栄養補給
Bổ sung dinh dưỡng .
栄養向性
Tính hướng đến kích thích dinh dưỡng của cây
栄養
を
取
る
Hấp thu dinh dưỡng
栄華
を
究
める
Đạt đến tột đỉnh vinh hoa phú quý
栄養性
くる
病
Bệnh còi xương do thiếu dinh dưỡng
栄養状態
の
維持
Duy trì điều kiện dinh dưỡng
栄
えている
文化
Nền văn hóa đang hưng thịnh
栄養
の
吸収
が
悪
い
Sự hấp thụ dinh dưỡng không tốt .
栄枯盛衰
は
世
の
習
い
。
Đời người có những thăng trầm.
栄養
たっぷりの
海藻
Rong biển giầu dinh dưỡng
栄養
のある
朝食
をとった
。
Tôi đã có một bữa sáng lành mạnh.

