株
株 - CHU, CHÂU
株 (かぶ) — CHU, CHÂU
CHU, CHÂU
Phát âm
Kunyomi
かぶ
Onyomi
シュ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#432/2500
Bộ
朱
CHU 
Nghĩa
- viết tắt của 株式 (cổ phần), 株券 (cổ phiếu)
VD: 株主 (cổ đông)
- gốc cây; gốc cây còn sót lại; rễ cây phân nhánh
VD: 株塊 (khối gốc cây), 株根 (rễ cây), 守株 (ôm cây, cố chấp) - đặc quyền hoặc tư cách trong nghề nghiệp hoặc kinh doanh có thể mua bán bằng tiền vào thời Edo
Ví dụ
株券
Chứng nhận cổ phiếu
株式公募
Phát hành cổ phiếu .
株主議決権
Quyền bỏ phiếu (quyền biểu quyết) của cổ đông .
株
に
手
を
出
す
Nhúng tay vào thị trường cổ phiếu
株式
(
発行
)
市場
Thị trường (phát hành) cổ phiếu
株
を
発行
する
Phát hành cổ phiếu
株主
の
過半数
Đa số cổ đông
株
の
買
い
戻
し
Mua lại cổ phiếu .
株
に
投資
する
Đầu tư vào cổ phiếu
株
を
買占
める
Thâu tóm (đầu cơ, mua tích trữ) cổ phiếu
株主
そうかい
Hội đồng cổ đông
株
を
所有
する
Sở hữu cổ phiếu

