桂
桂 - QUẾ
桂 (かつら) — QUẾ
QUẾ
Phát âm
Kunyomi
かつら
Onyomi
ケイ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1651/2500
Bộ
圭
KHUÊ
木
MỘC 
Nghĩa
- Cây quế, dùng để làm thuốc.
- Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Ở đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế [蟾宮折桂] bẻ quế cung trăng.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かつら
Onyomi
Ví dụ
桂月
の
光
が
夜道
を
照
らす
。
Ánh sáng của cung quế soi sáng con đường đêm.
桂
の
木
は
秋
に
美
しい
黄色
や
赤色
の
葉
になる
。
Cây Katsura vào mùa thu sẽ có lá vàng và đỏ rất đẹp.
桂馬
を
待
ち
駒
にして
、
王
の
逃
げ
道
を
塞
ぎました
。
Tôi dùng quân mã làm quân chờ để chặn đường chạy của vua.
桂子
の
両親
は
彼女
を
説
き
伏
せて
彼
との
デート
を
思
いとどまらせた
。
Cha mẹ của Keiko đã nói cô ấy không còn hẹn hò với anh ta.
肉桂色
Màu quế
月桂樹油
Dầu cây nguyệt quế
月桂樹
の
葉
Lá cây nguyệt quế
月桂樹
の
茂
み
Bụi cây nguyệt quế .
肉桂
から
採
った
Lấy từ cây quế/ chiết từ cây quế
肉桂
の
皮
は
香辛料
として
使
われる
。
Vỏ cây nhục quế được sử dụng làm gia vị.

