桃
桃 - ĐÀO
桃 (もも) — ĐÀO
ĐÀO
Phát âm
Kunyomi
もも
Onyomi
トウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1784/2500
Bộ
木
MỘC
兆
TRIỆU 
Nghĩa
- quả đào; cây đào
VD: 白桃 (đào trắng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
もも
Onyomi
Ví dụ
桃源郷
Nơi đào nguyên tiên cảnh .
桃
は
甘
い
。
Đào ngọt.
桃
の
代
わりに
缶詰
の
桃使
っちゃおう
。
Chúng ta có thể ăn đào đóng hộp thay vì đào tươi .
桃色
がかった
クリーム
色
Màu kem đào .
桃
の
核
は
非常
に
硬
い
。
Hạt (nhân cứng) của quả đào rất cứng.
一桃腐
りて
百桃損
ず
。
Quả táo thối làm bị thương những người hàng xóm của nó.
胡桃
の
木
Gỗ cây hồ đào
胡桃
を
採
る
Hái quả óc chó
扁桃周囲膿瘍
は
、
扁桃腺
の
周
りに
膿
がたまる
感染症
です
。
Áp xe quanh amidan là một bệnh nhiễm trùng mà mủ tích tụ xung quanh amidan.
小桃
ちゃんは
ドイツ
出身
です
。
Little Peach Tree đến từ Đức.
椿桃
の
花
は
春
になると
美
しく
咲
き
誇
る
。
Hoa sen đá hồng mập nở rực rỡ vào mùa xuân.
扁桃腺
がはれている
気
がするのですが
。
Tôi sợ amidan của tôi bị sưng tấy.

