桑
桑 - TANG
桑 (くわ) — TANG
TANG
Phát âm
Kunyomi
くわ
Onyomi
ソウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1650/2500
Bộ
木
MỘC
叒
Nghĩa
- cây dâu
VD: 桑園 (vườn dâu), 桑田 (ruộng dâu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くわ
Onyomi
Ví dụ
桑
の
木
Cây dâu .
桑木虱
が
大量発生
し
、
桑
の
葉
が
枯
れ
始
めた
。
Bọ lá dâu bùng phát số lượng lớn khiến lá dâu bắt đầu héo úa.
桑
の
葉
を
食
べる
蚕
Con tằm ăn lá cây dâu
桑原
が
広
がるのどかな
風景
。
Một phong cảnh thanh bình với những cánh đồng dâu tằm trải dài.
桑原
さんはこの
町
の
出身
です
。
Anh Kuwahara là người xuất thân từ thị trấn này.
桑蚕
は
野生
の
カイコ
として
知
られている
。
Tằm dâu được biết đến như là tằm hoang dã.
桑子
は
昔
から
養蚕業
で
重要
な
役割
を
果
たしてきた
。
Tằm từ lâu đã đóng vai trò quan trọng trong ngành nuôi tằm.
桑葉末
を
毎日
の
食事
に
取
り
入
れることで
、
栄養
を
補
えます
。
Bằng cách thêm bột lá dâu tằm vào bữa ăn hàng ngày, bạn có thể bổ sung dinh dưỡng.
八丈桑
は
、
日本固有
の
桑
の
一種
で
、
果実
が
甘
く
食用
にも
適
しています
。
Dâu tằm Morus kagayamae là một loài dâu tằm đặc hữu của Nhật Bản, có quả ngọt và thích hợp để ăn.
庭
に
仏桑花
を
植
えました
。
Tôi đã trồng hoa dâm bụt trong vườn.
柘
の
葉
は
桑
の
代用
として
蚕
の
飼育
に
用
いられる
。
Lá cây mỏ quạ được sử dụng để nuôi tằm thay thế cho lá dâu.
時間
と
技術
で
、
桑
の
葉
は
絹
に
変
わる
Lá dâu biến thành lụa nhờ thời gian và kỹ thuật

