梃
梃 - ĐĨNH
梃 (てこ つえ) — ĐĨNH
ĐĨNH
Phát âm
Kunyomi
てこ;つえ
Onyomi
チョウ;テイ
Số nét
11
Bộ
廷
ĐÌNH
木
MỘC 
Nghĩa
- Một cành thẳng, vật gì có một mặt thẳng dườn ra cũng gọi là đĩnh.
- Cái gậy, cái côn.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
彼
は
梃子
でも
動
こうとしませんでした
。
Không có sự nhúc nhích nào của anh ta.
彼
は
一梃
の
銃
を
手
に
取
った
。
Anh ấy đã cầm lấy một khẩu súng.
豆腐
を
一梃買
いに
行
く
。
Tôi đi mua một bìa đậu phụ.
くるみ
割
りは
梃子
の
原理
の
応用
だ
。
Kẹp quả hạnh là ứng dụng của nguyên lý đòn bẩy.
豪華
な
駕籠
が
一梃用意
された
。
Một chiếc kiệu lộng lẫy đã được chuẩn bị sẵn.
資源共同化
により
梃入
れする
Làm cột trụ dựa vào liên kết các nguồn tài nguyên .

