梅
梅 - MAI
梅 (うめ) — MAI
MAI
Phát âm
Kunyomi
うめ
Onyomi
バイ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1232/2500
Bộ
毎
MỖI
木
MỘC 
Nghĩa
- mơ; cây mơ
VD: 梅花 (hoa mơ), 寒梅 (mơ nở trong mùa đông)
- viết tắt của 梅雨 (mùa mưa)
VD: 入梅 (bắt đầu mùa mưa)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うめ
Onyomi
Ví dụ
梅酢
Nước mơ
梅
の
花
Hoa mai
梅雨
です
。
Đó là mùa mưa của chúng tôi.
梅見
の
会
Hội ngắm hoa mai .
梅見
に
行
く
Đi ngoạn thưởng hoa mai.
梅雨
に
入
った
。
Mùa mưa đã bắt đầu.
梅雨
が
開
ける
。
Mùa mưa kết thúc.
梅干
しを
漬
ける
Ngâm ô mai .
梅雨
が
始
まった
。
Mùa mưa đã đến.
梅
の
〜
をください
。
Cho tôi cơm nắm nhân mơ muối .
梅
の
花
は
3
月
にさく
。
Hoa mận ra vào tháng ba.
梅雨
はいつ
明
けるの
。
Khi nào mùa mưa kết thúc?

