梗
梗 - NGẠNH
梗 (ふさぐ やまにれ おおむね) — NGẠNH
NGẠNH
Phát âm
Kunyomi
ふさぐ;やまにれ;おおむね
Onyomi
コウ;キョウ
Số nét
11
Bộ
更
CANH
木
MỘC 
Nghĩa
- tóm tắt; sơ lược; đại khái
VD: 梗概 (tóm tắt)
- cứng rắn; khỏe; bướng bỉnh
VD: 頑梗 (ngoan cố) - tắc nghẽn; bị bịt kín
VD: 梗塞 (tắc nghẽn) - cây yamanire (cây gỗ lớn rụng lá)
- con rối gỗ; búp bê
- hoa cát cánh
VD: 桔梗 (hoa cát cánh)
Onyomi
コウ
Ví dụ
梗塞前狭心症
Bệnh hẹp van tim tiền nhồi máu
桔梗
の
花
は
釣鐘
みたいな
形
だ
。
Hoa cát cánh có hình giống cái chuông.
心筋梗塞
の
疑
いがあるため
、
トロポニン
の
検査
を
行
った
。
Vì nghi ngờ nhồi máu cơ tim, tôi đã làm xét nghiệm troponin.
祖父
は
脳梗塞
の
後遺症
で
、
よいよいになってしまった
。
Ông tôi sau tai biến mạch máu não thì trở nên đi lại không vững nữa.
前壁心筋梗塞
は
危険
な
状態
なので
、
早急
な
治療
が
必要
だ
。
Nhồi máu cơ tim thành trước là một tình trạng nguy hiểm, cần được điều trị khẩn cấp.
熱血漢
は
心筋梗塞
を
起
しやすい
。
Người máu nóng dễ bị đau tim.
睡眠不足
で
、
心筋梗塞
リスク
が
上昇
。
Thiếu ngủ làm tăng nguy cơ đau tim.
睡眠不足
で
、
心筋梗塞
リスク
が
上昇
。
Thiếu ngủ làm tăng nguy cơ đau tim.
私
はいつも
思
っていた
、
心筋梗塞
を
患
うことは
死期
を
知
らせる
前兆
だと
。
Tôi luôn cho rằng nhồi máu cơ tim là điềm báo của cái chết.
日本
では
心臓病
を
患
う
人
が
多
いようですが
、
リビア
でも
心筋梗塞
になる
人
が
最近
とても
増
えています
。
Nhiều người bị bệnh tim ở Nhật Bản, nhưng ở Libya những người mắc bệnhcác cơn đau tim cũng tăng lên rất nhiều trong thời gian gần đây.

