梨
梨 - LÊ
梨 (なし) — LÊ
LÊ
Phát âm
Kunyomi
なし
Onyomi
リ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1331/2500
Bộ
利
LỢI
木
MỘC 
Nghĩa
- lê; cây thân gỗ rụng lá thuộc họ Hoa hồng
VD: 梨花 (hoa lê), 梨園 (vườn lê)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なし
Onyomi
Ví dụ
梨
は
今年
は
概
して
大
きい
。
Nhìn chung lê năm nay trái khá to.
梨子地仕上
げの
漆器
は
高級感
がある
。
Đồ sơn mài hoàn thiện theo kiểu sơn mài vân lê có vẻ sang trọng.
梨奈
は
家政部
で
、
主
に
洋裁
をやっている
。
Rina đang ở trong câu lạc bộ nữ công gia chánh. Hoạt động chính của cô là may quần áo.
山梨
には
美
しい
自然
と
温泉
がたくさんある
。
Ở Yamanashi có rất nhiều cảnh đẹp thiên nhiên và suối nước nóng.
山梨県
の
上九一色村
に
オウム
真理教
の
サティアン
が
多数建
てられていた
。
Nhiều cơ sở “Sathian” của giáo phái Aum từng được xây dựng tại làng Kamikuishiki, tỉnh Yamanashi.
僕
は
梨
を
無料
でもらった
。
Tôi chẳng có gì cả.
玄圃梨
の
果実
は
甘
いです
。
Quả của cây nho khô phương Đông có vị ngọt.
日本
の
梨
は
、
見
たところまるでりんごのようだ
。
Những quả lê chúng ta ăn ở Nhật Bản trông gần giống như quả táo.
豚
の
前
に
梨
を
放
り
出
さないで
。
Đừng đúc ngọc trai trước khi lợn.
箱
の
中
には
梨
がいくつかある
。
Có một số quả lê trong hộp.
秋
になると
、
山梨
の
実
が
森
で
見
られる
。
Vào mùa thu, có thể thấy quả lê dại trong rừng.
バートレット
の
梨
はとても
甘
くておいしいです
。
Quả lê Bartlett rất ngọt và ngon.

